gắn xi
Trước khi gửi thư, bạn cần gắn xi tem lên góc phía trên bên phải của phong bì.
Định nghĩa
- Động từ:
- Dán, gắn một vật nhỏ (thường là tem, nhãn, dấu niêm phong) lên một bề mặt nào đó: Hành động sử dụng keo, hồ dán hoặc một chất kết dính khác để cố định một vật mỏng, nhẹ (như tem thư, tem vận đơn, nhãn hiệu) vào một vật khác (như phong bì, bưu kiện, tài liệu).
- Niêm phong, đóng dấu: Hành động dán một vật liệu đặc biệt (như giấy bóng kính, tem niêm phong) lên một vật để đảm bảo tính nguyên vẹn, chứng tỏ chưa bị mở ra hoặc để xác nhận.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trước khi gửi thư, bạn cần gắn xi tem lên góc phía trên bên phải của phong bì.
- Nhân viên bưu điện sẽ gắn xi tem vận đơn lên bưu kiện và ghi rõ ngày gửi.
- Các tài liệu quan trọng thường được gắn xi niêm phong để đảm bảo tính bảo mật.
Các cách sử dụng nâng cao
- "gắn xi" trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý: Thường dùng để chỉ việc đóng dấu niêm phong, dán tem thuế hoặc tem xác nhận của cơ quan nhà nước lên giấy tờ, hàng hóa.
- Hóa đơn sau khi thanh toán thuế sẽ được cơ quan thuế gắn xi tem xác nhận.
Biến thể và từ gần giống
- Dán tem (động từ): Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng hành động.
- Niêm phong (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh đóng kín, bảo mật hơn là hành động dán.
- Đóng dấu (động từ): Thường dùng cho việc dùng con dấu bằng mực, nhưng trong một số ngữ cảnh có thể dùng thay thế cho "gắn xi" khi nói về việc xác nhận.
Từ đồng nghĩa
- Dán: Hành động dùng chất kết dính để gắn vật này vào vật khác (nghĩa rộng hơn).
- Đính kèm: Gắn thêm một vật vào vật chính (thường không nhấn mạnh chất kết dính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "gắn xi")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gắn xi")